Thứ Bảy, 28 tháng 10, 2017

Những mẫu câu tiếng Anh thương mại thông dụng cho công việc

Tiếng anh thương mại đang là chủ đề hot nhất trong ngành ngoại ngữ hiện nay, điều đó cho chúng ta thấy được tầm quan trọng và sự hữu dụng của tiếng anh thương mại trong công cuộc đổi mới của nước ta. Hiểu được tầm quan trọng đó, mình xin gửi đến các bạn những mẫu câu giao tiếp tiếng anh thương mại thông dụng nhất hiện nay.


I. Tiếng anh thương mại khi công tác nước ngoài
- How do you think of Hanoi? - Ông/bà cảm nhận thế nào về Hà Nội?
- How long will you be staying here? - Ông/bà sẽ ở lại đâu trong bao lâu?
- Are you going to visit other cities besides Hanoi - Ngoài Hà Nội ra, ông/bà có muốn tham quan các thành phố khác không?
- I hope I’ll be able to show you around here. - Tôi rất hi vọng, mình có vinh dự được làm hưỡng dẫn viên cho ông/bà khi ngài ở đây.
- I will stay with you when you go sight-seeing. - Tôi rất hân hạnh được cận kề bên ông/bà khi ông/bà đi tham quan xung quanh.
- My secretary will give you a guilded tour tomorrow. - Thư ký của tôi sẽ dẫn ông/bà đi tham quan trong ngày mai.
- You can give me a call. - Ông/bà có thể gọi cho tôi bất kỳ khai nào ông/bà cần.
- I hope you will have time to go to the Ho Chi Minh mausolium. - Tôi hi vọng ông/bà có thời gian để tham quan lăng chỉ tịch Hồ Chí Minh.
- How can I get in touch with you? - Tôi có thể liên lạc với ông/bà bằng số nào nhỉ?
- We’ll visit our company first tomorrow. - Chúng ta sẽ đi thăm quan công ty của chúng tôi vào sáng ngày mai ngay khi ông/bà đến nơi.

II. Tiếng anh thương mại khi thăm dò thị trường
- They sent us several inquiries for chinaware last year. - Năm ngoái họ đã gửi cho chúng tôi một số mẫu đồ sứ.
- He inquired about the possibility of importing directly from Vietnam. - Cậu ấy đã tìm hiểu về khả năng nhập khẩu hàng hóa từ Việt Nam.
- Mr Brow inquired for 100 tons of peanuts last month. - Vào tháng trước, ông White đã hỏi mua 100 tấn lạc.
- They promised to inquire into the case. - Họ đã hứa điều tra về vụ việc này
- They inquired after our health this morning. - Họ đã gửi lời hỏi thăm sức khỏe vào sáng nay.
- Right now, supply exceeds demand in the market. - Hiện nay, trên thị trường cung đã vượt quá cầu.
- Large quantities of food grain have arrived. - Một lượng lớn thóc đã được nhập về công ty chúng tôi
- We will receive new supply of nuts in a week. - Trong tuần tới công ty chúng tôi sẽ nhận được toa hàng mới về các loại hạt
- The article is in short supply now. - Đây là bản báo cáo chốt lại việc cung cấp hàng hóa hiện nay.
- What quantity can you supply? - Số lượng mà bạn có thể cung cấp là bao nhiêu?
Xem thêm: Câu hỏi thường gặp trong bài thi IELTS
Còn rất nhiều câu tiếng Anh giao tiếp khác đang chờ các bạn khám phá và áp dụng vào thực tiễn. Chúc các bạn thành công!